Bỏ qua đến nội dung
Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ cho mẫu SUV Kestra · Trả góp lãi ưu đãi 6,9%/năm · Thu cũ đổi mới trợ giá đến 20 triệu
Bán hàng 8:00 – 20:00 · Xưởng 7:30 – 17:30 Đặt lịch dịch vụ Bảng giá xe Hệ thống showroom 1800 8686

Bảng giá xe tháng 10/2026

Giá niêm yết và giá ưu đãi từng phiên bản. Bấm “Lăn bánh” để xem chi phí theo tỉnh, “Báo giá” để nhận ưu đãi tốt nhất.

Altaro Xem các mẫu

Mẫu xe / phiên bảnGiá niêm yếtGiá ưu đãiTình trạng
Altaro Dunehawk 2.0 Diesel MT 4x2 679.000.000đ 659.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Altaro Dunehawk 2.0 Diesel AT 4x2 759.000.000đ 739.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Altaro Dunehawk 2.0 Bi-Turbo AT 4x4 X-Terrain 979.000.000đ 949.000.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá
Altaro Crestline 2.0 Diesel AT 4x2 1.129.000.000đ 1.099.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Altaro Crestline 2.0 Bi-Turbo AT 4x4 1.329.000.000đ 1.299.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá

Kestra Xem các mẫu

Mẫu xe / phiên bảnGiá niêm yếtGiá ưu đãiTình trạng
Kestra Navea 1.5 MT 559.000.000đ 539.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kestra Navea 1.5 AT 609.000.000đ 589.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kestra Navea 1.5 Turbo Premium 689.000.000đ 669.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kestra Ardent 1.6 AT 579.000.000đ 559.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kestra Ardent 2.0 AT Premium 659.000.000đ 639.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kestra Corvo 1.5 AT 619.000.000đ 599.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kestra Corvo 1.5 Turbo Luxury 699.000.000đ 679.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kestra Valoris 2.0 AT Tiêu chuẩn 919.000.000đ 899.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kestra Valoris 2.0 AT Cao cấp 1.009.000.000đ 989.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kestra Valoris 2.5 Turbo AWD Signature 1.189.000.000đ 1.159.000.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá

Norvik Xem các mẫu

Mẫu xe / phiên bảnGiá niêm yếtGiá ưu đãiTình trạng
Norvik Halden 2.0 Turbo Plus 1.720.000.000đ 1.690.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Norvik Halden 2.0 Turbo Ultimate 1.920.000.000đ 1.890.000.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá
Norvik Esker EV Long Range 1.850.000.000đ 1.790.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Norvik Esker EV Twin Motor AWD 2.050.000.000đ 1.990.000.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá
Norvik Fjeld 2.0 Turbo AWD 2.230.000.000đ 2.190.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Norvik Fjeld 2.0 Plug-in Hybrid AWD 2.650.000.000đ 2.590.000.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá

Senmar Xem các mẫu

Mẫu xe / phiên bảnGiá niêm yếtGiá ưu đãiTình trạng
Senmar Lyra Tiêu chuẩn 315.000.000đ 299.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Senmar Lyra Plus 355.000.000đ 339.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Senmar Vega Eco 549.000.000đ 529.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Senmar Vega Plus 609.000.000đ 589.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Senmar Aster Eco 7 chỗ 1.099.000.000đ 1.059.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Senmar Aster Plus AWD 7 chỗ 1.239.000.000đ 1.199.000.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá

Velaro Xem các mẫu

Mẫu xe / phiên bảnGiá niêm yếtGiá ưu đãiTình trạng
Velaro Pico 1.2 MT 389.000.000đ 379.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Velaro Pico 1.2 CVT 429.000.000đ 419.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Velaro Arcane 1.5 MT 479.000.000đ 469.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Velaro Arcane 1.5 CVT 529.000.000đ 519.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Velaro Arcane 1.5 Hybrid 589.000.000đ 579.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Velaro Tamaki 1.5 AT 639.000.000đ 619.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Velaro Tamaki 1.5 AT Cao cấp 719.000.000đ 699.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Velaro Lumo 1.5 Hybrid 719.000.000đ 699.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Velaro Lumo 1.5 Hybrid Premium 789.000.000đ 769.000.000đ Tạm hết Lăn bánhBáo giá

Kumo Xem các mẫu

Mẫu xe / phiên bảnGiá niêm yếtGiá ưu đãiTình trạng
Kumo Lite Pin LFP 1,5 kWh 16.900.000đ 15.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kumo Lite Pin LFP 2 kWh 18.900.000đ 17.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kumo Neo Tiêu chuẩn 34.900.000đ 32.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kumo Neo Thêm pin phụ 38.900.000đ 36.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Kumo Pro Pro 59.900.000đ 56.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá

Ravo Xem các mẫu

Mẫu xe / phiên bảnGiá niêm yếtGiá ưu đãiTình trạng
Ravo Sora 110 Phanh cơ, vành nan 18.900.000đ 17.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Ravo Sora 110 Phanh đĩa, vành đúc 20.500.000đ 19.500.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Ravo Kiri 125 Tiêu chuẩn 26.900.000đ 25.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Ravo Kiri 125 Đặc biệt 28.900.000đ 27.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Ravo Breeze 125 Tiêu chuẩn 35.400.000đ 33.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Ravo Breeze 125 Đặc biệt – khóa thông minh 38.400.000đ 36.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Ravo Lumi 160 Tiêu chuẩn 49.900.000đ 47.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Ravo Lumi 160 ABS 54.900.000đ 52.900.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá

Tavio Xem các mẫu

Mẫu xe / phiên bảnGiá niêm yếtGiá ưu đãiTình trạng
Tavio Strix 155 Tiêu chuẩn 48.900.000đ 47.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Tavio Strix 155 ABS 52.900.000đ 51.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Tavio Kaze 300 ABS 135.000.000đ 129.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Tavio Kaze 300 ABS Racing 145.000.000đ 139.000.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá
Tavio Kensei 650 ABS 249.000.000đ 239.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Tavio Kensei 650 ABS Touring 269.000.000đ 259.000.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá

Zephra Xem các mẫu

Mẫu xe / phiên bảnGiá niêm yếtGiá ưu đãiTình trạng
Zephra Bella 125 Tiêu chuẩn 70.900.000đ 68.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Zephra Bella 125 S – ABS 77.900.000đ 75.900.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Zephra Vento 150 ABS 92.000.000đ 89.000.000đ Có sẵn Lăn bánhBáo giá
Zephra Vento 150 Sport ABS 99.000.000đ 96.000.000đ Đặt trước Lăn bánhBáo giá

Giá đã gồm VAT, chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, bảo hiểm. Giá và ưu đãi có thể thay đổi theo chương trình của hãng và đại lý; vui lòng liên hệ để có giá chính xác tại thời điểm mua.

Nhận ưu đãi & tin xe mới

Mã giảm giá, lịch ra mắt xe mới và ưu đãi lăn bánh mỗi tháng.

Zalo